Thuật ngữ cờ vây trong tiếng Anh gọi là gì và cách phát âm

Cờ vây được xem là một trò chơi tao nhã với luật chơi khá ngắn và đơn giản. Tuy nhiên, việc học chơi cờ vây lại không hề dễ dàng. Vậy cờ vây tiếng Anh được gọi là gì? Các thuật ngữ cơ bản trong cờ vây là gì? Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn biết thuật ngữ cờ vây trong tiếng Anh và cách phát âm của nó.

Thuật ngữ cờ vây tiếng Anh gọi là gì?

Cờ vây được ra đời cách đây khoảng 2500 năm về trước và xuất phát từ Trung Hoa, cờ vây ngày nay được rất nhiều các quốc gia sử dụng như một môn thể thao đưa đi thi đấu. Cờ vây ở mỗi nước được gọi với các cái tên khác nhau. Tiếng Nhật gọi là Igo, tiếng Trung Quốc gọi là Weiqui, tiếng Hàn gọi là Baduk. Vậy cờ vây tiếng Anh gọi là gì? Trong tiếng Anh, cờ vây được gọi là Go, các nước phương tây cũng gọi chung môn thể thao này là GO.

Bàn cờ vây cùng các quân cờ
Bàn cờ vây cùng các quân cờ

Hiện nay, hầu hết các thuật ngữ cờ vây đều xuất phát từ tiếng Nhật. Cũng có đôi khi, các nước khác không tìm được các thuật ngữ phù hợp sử dụng luôn các thuật ngữ tiếng Nhật.

Dưới đây chúng ta cùng tìm hiểu các thuật ngữ cờ vây trong tiếng Anh:

  • Aji: quân cờ chết hoặc cờ xấu có thể để dành khai thác phía sau
  • Ngoại thế/ dày: thuật ngữ cờ vây tiếng Anh gọi là Thickness
  • Đè: capping play
  • Trung bàn: middle game
  • Hình ngu: Dumpling shape
  • Khai cuộc: Opening
  • Khóa/gông: Net
  • Hậu thủ: Gote
  • Haengma: thuật ngữ này cờ vây trong tiếng Anh không có từ ngữ thích hợp nên vẫn gọi chung theo tiếng Nhật là Haengma.
  • Bẻ: Hane
  • Kẹp: Pincer
  • Quăng: Throw-in
  • Điểm sao: Star point
  • Định thức: Joseki
  • Đâm vai: Shoulder hit
  • Kỳ phổ: Kifu
  • Nước đi buộc đỡ: Forcing move
  • Cắt: cut
  • Cướp: ko
  • Komi: thuật ngữ này cờ vây trong tiếng Anh vả tiếng việt không tìm được từ ngữ thích hợp nên vẫn gọi chung theo tiếng Nhật là Komi
  • Tiểu mục: 3-4 point
  • Đi chéo: Diagonal move
  • Bẻ đôi: Double hane
  • Điểm: Peep
  • Tam liên tinh: Sanrensei
  • Tam tam: Sansan
  • Sống chung: Seki
  • Đua khí: Capturing race
  • Tiên thủ: Sente
  • Chinh quân: Ladder
  • Thiên nguyên: Tengen
  • Thoát tiên: Tenuki
  • Tewari
  • Nhảy: Tobi
  • Đả nhập: Invade

Trên đây là tập hợp các thuật ngữ về cờ vây mà chúng ta đều không biết và luôn đặt câu hỏi cờ vây trong tiếng Anh là gì?

Nguyên tắc và điều chú ý cần biết khi chơi cờ vây tiếng Anh

Nguyên tắc chơi cờ vây tiếng Anh hay tiếng việt thì đều tuân thủ theo nguyên tắc cơ bản chính gốc của nó. Hai người liên tiếp thay phiên nhau đánh một quân cờ trên bàn cờ, thời gian liên tiếp giữa hai người thay phiên đánh được quy định từ ban đầu, nếu hết thời gian quy định mà người còn lại không tìm được nước đi thì sẽ thua. Ngoài ra, khi đến lượt đánh nếu 1 người bỏ lượt, lượt còn lại sẽ về người còn lại. Nếu hai người đều bỏ qua thì ván cờ sẽ bị kết thúc.

"Cờ vây trong tiếng Anh là gì" là thắc mắc của không ít người
“Cờ vây trong tiếng Anh là gì” là thắc mắc của không ít người

Một bàn cờ chuẩn là bàn cờ có 19 đường kẻ dọc và cũng 19 đường kẻ ngang, tạo thành 361 giao điểm. Tại các nút giao điểm thì chính là nơi để đặt các quân cờ.

Bàn cờ vây được chia thành các ô vuông nhỏ
Bàn cờ vây được chia thành các ô vuông nhỏ

Tại điểm đen ở trung tâm bàn cờ gọi là sao trung tâm, còn lại có sao 1 cho đến 8. Tương thích với bộ cờ chuẩn thì nó có 180 quân trắng cùng với 181 quân đen tổng là 361.

Trên đây là bài viết giới thiệu về cờ vây tiếng Anh, giải thích được các thuật ngữ về cờ vây trong tiếng Anh là gì. Hy vọng, bài viết sẽ giúp các bạn bổ sung nhiều thông tin.

Add Comment